fibonacci number

fibonacci number

The teacher writes the next Fibonacci number on the chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ: Số Fibonacci một số trong dãy Fibonacci, một dãy số đặc biệt trong toán học, bắt đầu bằng 0 1, mỗi số tiếp theo tổng của hai số trước đó.

  • Giải thích: Dãy Fibonacci được định nghĩa bởi công thức: F(0) = 0, F(1) = 1, F(n) = F(n-1) + F(n-2) cho n ≥ 2. Các số Fibonacci xuất hiện trong nhiều hiện tượng tự nhiên ứng dụng toán học, như tỷ lệ vàng, hình học, khoa học máy tính.
dụ sử dụng
  • (The first Fibonacci numbers are 0, 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, ...)
  • (In the Fibonacci sequence, each number is the sum of the two preceding ones.)
  • (The 10th Fibonacci number is 55.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Số Fibonacci trong tự nhiên": Các số Fibonacci thường xuất hiện trong cấu trúc của hoa hướng dương, vỏ ốc, cành cây.

    • Số lượng cánh hoa của nhiều loài hoa một số Fibonacci. (The number of petals on many flowers is a Fibonacci number.)
  • "Tỷ lệ vàng số Fibonacci": Tỷ lệ của hai số Fibonacci liên tiếp tiến dần đến tỷ lệ vàng (khoảng 1.618).

    • Tỷ lệ giữa số Fibonacci thứ 10 thứ 9 55/34 ≈ 1.6176. (The ratio of the 10th to the 9th Fibonacci number is 55/34 ≈ 1.6176.)
Biến thể từ gần giống
  • Dãy Fibonacci (n): chuỗi các số Fibonacci.

    • Dãy Fibonacci bắt đầu bằng 0 1. (The Fibonacci sequence starts with 0 and 1.)
  • Số Fibonacci tổng quát (n): các số Fibonacci có thể mở rộng với các giá trị khởi đầu khác nhau.

    • Các số Fibonacci tổng quát thường được dùng trong lý thuyết số. (Generalized Fibonacci numbers are often used in number theory.)
Từ đồng nghĩa
  • Số trong dãy Fibonacci: cách diễn đạt tương tự.
    • Mỗi số trong dãy Fibonacci đều một số Fibonacci. (Every number in the Fibonacci sequence is a Fibonacci number.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến "fibonacci number".)

Thành ngữ liên quan
  • "Số Fibonacci hóa": quá trình áp dụng quy tắc Fibonacci vào các bài toán.
    • Việc tìm kiếm số Fibonacci hóa có thể được thực hiện bằng đệ quy. (Fibonacci numbering can be done recursively.)